Đăng ký
header-banner

Những câu tiếng anh hay

Đọc tài liệu
Tháng Ba 16, 2022

Để tiện hơn trong giao tiếp tiếng anh mỗi ngày, các bạn hãy áp dụng những câu tiếng anh hay dưới đây để phản xạ trong giao tiếp tiếng anh tốt nhất nhé.

những câu tiếng anh hay
những câu tiếng anh ngắn hay

Sắp Xếp Câu Tiếng Anh

  • as long as: chỉ cần, miễn sao
    ex: As long as you love me: Chỉ cần em yêu anh

ex: Jack can go home early as long as he finishes his work: Jack có thê về sớm. chỉ
cần anh ấy làm xong việc.

  • as well as: căng như

ex: Mary as well as other foreign people wants to travel to Ha Long Bay very much:
Mary cũng như những người nước ngoài khác rất muồn du lịch vịnh Hạ Long.

  • as early as: ngay từ

ex: As early as the first time I met Hemry, I recognized his humour: Ngay từ lần đầu
gặp Henry, tôi đã thấy anh ấy rất hài hước.

  • as far as: theo như

ex: As far as I know, Daisy is the youngest staff at this company: Như tôi được biết thì
Daisy là nhân viên trẻ nhất tại công ty này.

  • As good as : gần Như

ex: I’ve tasted as good as all kinds of Phở in Hanoi: Tôi đã thử gần như toàn bộ các
món phở ở Hà Nội.

  • After you: Mời ngài trước.
    Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,…
  • I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi.
    Eg: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.
  • Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
    Eg: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.
  • We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi.
    Eg: It’s getting late. We’d better be off.
  • Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
    Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
    Eg: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
  • Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
    Eg: Don’t just talk. Let’s get started
  • I’m really dead. Tôi mệt chết đi được.
    Eg: After all that work, I’m really dead.
  • I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi.
    Eg: It’s not my fault. I’ve done my best.
  • Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
    Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe.
    Eg: David is getting married next month.
    Is that so?
  • Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.
    Eg: I’m not a fool. Don’t play games with me.
  • I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc.
    Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?
    Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.
  • I’m not going to kid you.Tôi đâu có đùa với anh.
    Eg: Karin: You quit the job? You are kidding.
    Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.
  • That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm.
    Eg: A: I’m granted a full scholarship for this semester.
    B: Congratulations. That’s something.
Trang chủ » Những câu tiếng anh hay

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x